Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
adderbolt
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Con chuồn chuồn
danh từ
A dragonfly.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
adderbolt
Dạng gốc
(base form)
adderbolt
s
Số nhiều
(plural)
Ví dụ
Other
Animals
I
observ'd
to
have
yet
a
greater
number
,
as
the
Dragon-Fly
or
Adderbolt
[…].
Nguồn gốc
(etymology)
adder
“venomous snake”
+
bolt
“arrow”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
libélula
Chuồn chuồn
aguacil
Chuồn chuồn
pipilacha
Chuồn chuồn
AI
1
Con chuồn chuồn
1
Con chuồn chuồn
1
Con chuồn chuồn