Dịch

removal

A2TOEICdanh từ (noun)
UK/ɹɪˈmuː.vəl/US/ɹɪˈmu.vəl/AUnguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Sự loại bỏ, sự gỡ bỏ, sự dọn đidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The process of removing or the fact of being removed.
  2. Sự chuyển địa điểm, sự dời chỗdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The relocation of a business etc.
  3. Sự cách chức, sự bãi nhiệmdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The dismissal of someone from office.
  4. Lễ di quan, lễ rước linh cữudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An evening funeral ritual in which the coffin holding the deceased is brought, usually from a funeral home, to the church where the funeral mass will be celebrated the following day. Prayers are said before and after the journey, after which mourners are typically received at the home of the deceased.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. removalDạng gốc (base form)
  2. removalsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

hair removalSự tẩy lông
removal companyCông ty chuyển nhà
removal from officeSự bãi chức
removal vandanh từXe chuyển nhà
stain removalSự tẩy vết bẩn
waste removalViệc dọn rác
card removaldanh từHiệu ứng bài tẩy của một người chơi làm thay đổi tần số và sự kết hợp có thể có của người chơi khác
plaque removalLấy mảng bám

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Vụ sát hại
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Vụ sát hại, sự giết người, vụ thủ tiêuMurder.

Ví dụ

  • , , .Đồng thời, những quả lê này đã bị đào bới đáng kể, đặc biệt là ở Tasmania, nơi việc loại bỏ đã được hỗ trợ bởi Chương trình Tái thiết Trồng cây ăn quả.
  • .Hội đồng quản trị quyết định việc cách chức giám đốc chi nhánh là lựa chọn tốt nhất sau hành vi sai trái của ông ta.
  • việc dọn đồ đạc

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

AI