Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Phẫu thuật cắt bỏdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The surgical removal of a body part, an organ, or especially a tumor; the removal of an organ function; amputation.
- Sự tan chảydanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The removal of a glacier by melting and evaporation; the lowering of a land surface by any of several means, as in wind erosion or mass wasting.
- Sự bào mòn do nhiệtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The depletion of surface snow and ice from a spacecraft or meteorite through melting and evaporation caused by aerodynamic heating.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- ablationDạng gốc (base form)
- ablationsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| ablation studydanh từ | danh từ | Thử nghiệm trong học máy trong đó các phần của mô hình hoặc hệ thống bị loại bỏ hoặc sửa đổi để đánh giá sự đóng góp riêng lẻ của chúng vào hiệu suất tổng thể |
| constitutive ablationdanh từ | danh từ | Biểu hiện gen dẫn đến chết tế bào |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Sự loại bỏ
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A carrying or taking away; removal.
Ví dụ
- .Thủ thuật này được gọi là cắt bỏ bằng ống thông vì nó đốt cháy một lượng nhỏ cơ tim.
Họ từ (word family)
cùng gốc ablation- ablateLoại bỏ hoặc giảm bớt thứ gì đó bằng cách cắt, xói mòn, nấu chảy, bay hơi hoặc hóa hơiđộng từ
- ablativeĐược áp dụng cho một trong các trường hợp của danh từ trong một số ngôn ngữ, ý nghĩa cơ bản của trường hợp này là loại bỏ, tách biệt hoặc lấy đi và ở mức độ thấp hơn là dụng cụ, địa điểm, quy định, thông số kỹ thuật, giá cả hoặc đo lườngtính từ, danh từ
- ablationalLiên quan đến sự cắt bỏtính từ
- ablationallyMột cách cắt bỏtrạng từ
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiablacioun“removal”
- từ tiếng Latinh muộnablātiō“a taking away”
Cùng gốc (doublet)ablatio