Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Được áp dụng cho một trong các trường hợp của danh từ trong một số ngôn ngữ, ý nghĩa cơ bản của trường hợp này là loại bỏ, tách biệt hoặc lấy đi và ở mức độ thấp hơn là dụng cụ, địa điểm, quy định, thông số kỹ thuật, giá cả hoặc đo lườngtính từkhông so sánh (not comparable)Applied to one of the cases of the noun in some languages, the fundamental meaning of the case being removal, separation, or taking away, and to a lesser degree, instrument, place, accordance, specifications, price, or measurement.
- Hy sinh, làm mòn hoặc bị phá hủy để bảo vệ vật liệu bên dưới, như trong sơn mài mòn dùng để chống hà, hoặc tấm chắn nhiệt mài mòn dùng để bảo vệ tàu vũ trụ trong quá trình quay trở lại khí quyển.tính từkhông so sánh (not comparable)Sacrificial, wearing away or being destroyed in order to protect the underlying material, as in ablative paints used for antifouling, or ablative heat shields used to protect spacecraft during reentry. .
- Liên quan đến việc loại bỏ một bộ phận cơ thể, khối u hoặc cơ quantính từkhông so sánh (not comparable)Relating to the removal of a body part, tumor, or organ.
- Trường hợp cắt bỏdanh từThe ablative case.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- ablativeDạng gốc (base form)
- ablativesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| ablative casedanh từ | danh từ | Ly cách |
| loose ablativedanh từ | danh từ | Cấu trúc cú pháp sử dụng quá khứ phân từ, được biến cách trong trường hợp phủ định, không có trợ động từ nhưng cũng không phải là tính từ mà ngầm giả định là một động từ phụ thuộc |
| ablative absolutedanh từ | danh từ | Cấu trúc trong tiếng Latin và các ngôn ngữ chị em khác, trong đó một cụm từ độc lập với một danh từ trong trường hợp phủ định có phân từ, tính từ hoặc danh từ, được biểu thị hoặc ngụ ý, phù hợp với nó về giới tính, số lượng và cách viết – cả hai từ tạo thành một mệnh đề không được kết nối về mặt ngữ pháp với phần còn lại của câu |
| partitive ablativedanh từ | danh từ | Trường hợp rút gọn đại diện cho toàn bộ hoặc tập hợp mà phần đầu của cụm từ phân chia là một phần hoặc tập hợp con |
| partitive genitivedanh từ | danh từ | Trường hợp sở hữu cách đại diện cho toàn bộ hoặc tập hợp mà phần đầu của cụm từ bộ phận là một phần hoặc tập hợp con; cách sử dụng hoặc ví dụ của trường hợp sở hữu cách đó |
| partitive dativedanh từ | danh từ | Trường hợp tặng cách đại diện cho toàn bộ hoặc tập hợp mà phần đầu của cụm từ phân chia là một phần hoặc tập hợp con |
| non-ablative | Chưa có nghĩa |
3 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 2
Danh từ (noun) 1
Liên quan đến xói mòn khối đất
- không so sánh (not comparable)Liên quan đến xói mòn khối đất; liên quan đến sự tan chảy hoặc bốc hơi của sông băngRelating to the erosion of a land mass; relating to the melting or evaporation of a glacier.
Họ từ (word family)
cùng gốc ablativeNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiablative
- từ tiếng Pháp cổablatif“the ablative case”
- từ tiếng Latinhablātīvus“expressing removal”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- " " . , .
- , , .