Dịch

loose ablative

danh từ (noun)
US/ˈlus ˈæb.lə.tɪv/

Nghĩa chính

  1. Cấu trúc cú pháp sử dụng quá khứ phân từ, được biến cách trong trường hợp phủ định, không có trợ động từ nhưng cũng không phải là tính từ mà ngầm giả định là một động từ phụ thuộcdanh từA syntactic construction which uses the past participle, inflected in the ablative case, without an auxiliary verb yet not as an adjective, but silently supposing a verb to depend upon.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. loose ablativeDạng gốc (base form)
  2. loose ablativesSố nhiều (plural)

AI