Nghĩa chính
- Sự chuyển chỗdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of moving from one place to another.
- Sự gia hạn hợp đồng thuêdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Renewal of a lease.
- Sự tái định vị, định vị lạidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The assigning of addresses to variables either at linkage editing, or at runtime.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- relocationDạng gốc (base form)
- relocationsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| business relocation | Việc di dời doanh nghiệp | |
| corporate relocation | Việc chuyển trụ sở công ty | |
| job relocation | Việc chuyển nơi làm việc | |
| relocation costs | Chi phí di dời | |
| relocation expenses | Chi phí chuyển chỗ ở | |
| relocation package | Gói hỗ trợ chuyển chỗ ở |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc relocationVí dụ
- .Anh ấy cũng đủ điều kiện nhận một khoản trợ cấp chuyển nơi ở nhưng đã chọn không nhận.
- ECOFF 32- , 10 , , […]Một điểm đặc thù của các mục tái định vị ECOFF là ngay cả trên máy 32-bit, chúng vẫn dài 10 byte, nghĩa là trên các máy yêu cầu căn chỉnh dữ liệu, trình liên kết không thể chỉ tải toàn bộ bảng tái định vị vào một mảng bộ nhớ [...]
- couple's .Mối quan hệ của cặp đôi dần trở nên xa cách sau khi chuyển chỗ ở.