Dịch

suma

B1giống cái (feminine)danh từ (noun)tính từ (adjective)động từ (verb)
Hay gặp
/ˈsuma/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Tổng, khoản tiềndanh từsum
  2. Phép cộngdanh từaddition
  3. Vô cùng, tột bậc, tối caotính từfeminine singular of sumo
  4. Cộng, thêm vàođộng từinflection of sumar:

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. sumaDạng gốc (base form)
  2. sumasSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

de suma importanciaVô cùng quan trọng
en sumaTóm lại
suma de dineroKhoản tiền
suma y siguedanh từRất nhiều; hết cái này đến cái khác
suma totalTổng số
depositar una sumaGửi một khoản tiền

5 nghĩa khác

Động từ (verb) 5
Cộng
  1. Cộng, thêm vàothird-person singular present indicative

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Ví dụ

  • .Các khoản nợ của anh ấy lên tới một con số đáng kể.
  • .Cô ấy đòi tôi một khoản tiền không thể chấp nhận được.
  • .Năm nghìn đô la là một món tiền lớn.

AI