Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
unadd
động từ
(verb)
Nghĩa chính
1
Loại bỏ một cái gì đó sau khi nó đã được thêm vào
động từ
To remove something after it has been added.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
unadd
Nguyên thể
(infinitive)
unadd
s
Ngôi thứ ba số ít
(third person singular)
unadd
ed
Quá khứ và phân từ II
(past simple, past participle)
unadd
ing
Phân từ I
(present participle)
Nguồn gốc
(etymology)
un-
+
add
Ví dụ
Collaboration
tends
to
be
a
one-way
street
:
once
you've
added
people
to
the
project
,
it's
hard
to
unadd
them
.
Adding
fertilizer
to
a
terrarium
is
a
lot
like
adding
salt
to
a
recipe
:
Once
you've
added
too
much
,
you
can't
unadd
it
,
and
you've
likely
ruined
the
recipe
!
Họ từ
(word family)
cùng gốc
unadd
unadd
ressed
Không ghi địa chỉ
tính từ
unadd
led
Không được thêm vào
tính từ
unadd
ress
Xóa hoặc quên địa chỉ của một thực thể nào đó
động từ
unadd
icted
Không nghiện
tính từ
Xem thêm 3 từ
AI
1
Loại bỏ một cái gì đó sau khi nó đã được thêm vào
1
Loại bỏ một cái gì đó sau khi nó đã được thêm vào
1
Loại bỏ một cái gì đó sau khi nó đã được thêm vào