Dịch

bonus

A2TOEICdanh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Tiền thưởng, tiền chia thêmdanh từAn extra sum given as a premium, e.g. to an employee or to a shareholder.
  2. Lợi ích cộng thêm, điều tốt đẹp thêmdanh từSomething extra that is good; an added benefit.
  3. Điểm thưởngdanh từAn addition to the player's score based on performance, e.g. for time remaining.
  4. Thưởng tiền, trả tiền thưởngđộng từngoại động từ (transitive)To pay a bonus, premium

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. bonusNguyên thể (infinitive)
  2. bonusesSố nhiều (plural)
  3. bonusses (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
  4. bonussedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  5. bonusedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  6. bonusingPhân từ I (present participle)
  7. bonussingPhân từ I (present participle)

Số nhiều không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

added bonusĐiều may mắn thêm vào
annual bonusTiền thưởng hàng năm
cash bonusTiền thưởng bằng tiền mặt
get a bonusNhận tiền thưởng
performance bonusTiền thưởng theo hiệu suất
welcome bonusTiền thưởng chào mừng
signing bonusdanh từĐồng nghĩa với sign-on bonus
non-bonustính từKhông liên quan đến hoặc nhận được bằng tiền thưởng

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Lượt ném phạt cộng thêm
  1. One or more free throws awarded to a team when the opposing team has accumulated enough fouls.

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhbonus“good”

Cùng gốc (doublet)bona

Ví dụ

  • .Nhân viên của tuần nhận được tiền thưởng cho công việc xuất sắc của mình.
  • piece-workers (71%) , .Phần lớn công nhân ăn lương theo sản phẩm (71%) được thưởng tiền khi tổ, xưởng hoặc nhà máy hoàn thành chỉ tiêu sản xuất, với điều kiện họ đạt định mức.
  • 1970, .Tôi là giám đốc ngân hàng vào những năm 1970, nhưng tôi chưa bao giờ nhận được hoặc mong đợi nhận được tiền thưởng khi làm công việc được trả lương của mình.

AI