Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Tiền thưởng, tiền chia thêmdanh từAn extra sum given as a premium, e.g. to an employee or to a shareholder.
- Lợi ích cộng thêm, điều tốt đẹp thêmdanh từSomething extra that is good; an added benefit.
- Điểm thưởngdanh từAn addition to the player's score based on performance, e.g. for time remaining.
- Thưởng tiền, trả tiền thưởngđộng từngoại động từ (transitive)To pay a bonus, premium
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- bonusNguyên thể (infinitive)
- bonusesSố nhiều (plural)
- bonusses (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
- bonussedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- bonusedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- bonusingPhân từ I (present participle)
- bonussingPhân từ I (present participle)
Số nhiều không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| added bonus | Điều may mắn thêm vào | |
| annual bonus | Tiền thưởng hàng năm | |
| cash bonus | Tiền thưởng bằng tiền mặt | |
| get a bonus | Nhận tiền thưởng | |
| performance bonus | Tiền thưởng theo hiệu suất | |
| welcome bonus | Tiền thưởng chào mừng | |
| signing bonusdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với sign-on bonus |
| non-bonustính từ | tính từ | Không liên quan đến hoặc nhận được bằng tiền thưởng |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Lượt ném phạt cộng thêm
- One or more free throws awarded to a team when the opposing team has accumulated enough fouls.
Họ từ (word family)
cùng gốc bonusNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhbonus“good”
Cùng gốc (doublet)bona
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Ví dụ
- .Nhân viên của tuần nhận được tiền thưởng cho công việc xuất sắc của mình.
- piece-workers (71%) , .Phần lớn công nhân ăn lương theo sản phẩm (71%) được thưởng tiền khi tổ, xưởng hoặc nhà máy hoàn thành chỉ tiêu sản xuất, với điều kiện họ đạt định mức.
- 1970, .Tôi là giám đốc ngân hàng vào những năm 1970, nhưng tôi chưa bao giờ nhận được hoặc mong đợi nhận được tiền thưởng khi làm công việc được trả lương của mình.