benefits
A1danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặpDạng gốc:benefitLợi ích, điều có lợi
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- trợ cấp, phúc lợidanh từA1public assistance or welfare benefits.
- có lợi, hưởng lợiđộng từA1to be advantageous to someone.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| claim benefits | Xin trợ cấp xã hội | |
| employee benefits | Phúc lợi cho nhân viên | |
| fringe benefits | Phúc lợi phụ cấp ngoài lương | |
| health benefits | Lợi ích sức khỏe | |
| on benefits | Sống nhờ trợ cấp xã hội | |
| reap the benefitsđộng từ | động từ | Gặt hái lợi ích |
| friend with benefitsdanh từ | danh từ | Bạn tình |
| e-benefitsdanh từ | danh từ | Việc sử dụng hệ thống máy tính để quản lý phúc lợi của nhân viên |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Số nhiều của benefit
- plural of benefit
Họ từ (word family)
cùng gốc benefitVí dụ
- . .Bố cô đã sống nhờ tiền trợ cấp nhiều năm nên cô chưa từng được nhận tiền tiêu vặt. Mỗi khi đi bộ đến trường, cô đều nhìn chăm chú xuống vỉa hè để tìm tiền xu.
- .Lợi ích là có thật.
- ?Ai được hưởng lợi từ điều đó?
Xuất hiện ở từ khác
- beneficiosTiếng Tây Ban Nhatương đương