Dịch

benefits

A1danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp
UK/ˈbɛn.ɪ.fɪts/US/ˈbɛn.ə.fɪts/nguồn

Dạng gốc:benefitLợi ích, điều có lợi

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. trợ cấp, phúc lợidanh từA1public assistance or welfare benefits.
  2. có lợi, hưởng lợiđộng từA1to be advantageous to someone.

Cụm từ (phrase)

claim benefitsXin trợ cấp xã hội
employee benefitsPhúc lợi cho nhân viên
fringe benefitsPhúc lợi phụ cấp ngoài lương
health benefitsLợi ích sức khỏe
on benefitsSống nhờ trợ cấp xã hội
reap the benefitsđộng từGặt hái lợi ích
friend with benefitsdanh từBạn tình
e-benefitsdanh từViệc sử dụng hệ thống máy tính để quản lý phúc lợi của nhân viên

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Số nhiều của benefit
  1. plural of benefit

Ví dụ

  • . .Bố cô đã sống nhờ tiền trợ cấp nhiều năm nên cô chưa từng được nhận tiền tiêu vặt. Mỗi khi đi bộ đến trường, cô đều nhìn chăm chú xuống vỉa hè để tìm tiền xu.
  • .Lợi ích là có thật.
  • ?Ai được hưởng lợi từ điều đó?

AI