Dịch

beneficios là số nhiều của beneficio

beneficio

B1giống đực (masculine)danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp
/beneˈfiθjo/nguồn

Nghĩa chính

  1. Lợi íchdanh từbenefit
  2. Lợi nhuận, tiền lãidanh từprofit
  3. Tôi hưởng lợi, tôi đem lại lợi íchđộng từfirst-person singular present indicative of beneficiar

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. beneficioDạng gốc (base form)
  2. beneficiosSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

beneficio de la dudaSự suy đoán vô tội
beneficio netoLợi nhuận ròng
en beneficio deVì lợi ích của
margen de beneficioBiên độ lợi nhuận
obtener un beneficioThu được lợi nhuận
sacar beneficioTrục lợi, kiếm lợi
sin oficio ni beneficiotính từMất việc và không có tiền tiết kiệm
mutuo beneficioLợi ích chung

Ví dụ

  • ¿ ?Họ sẽ thu được lợi ích gì từ bao nhiêu trò gian lận đó chứ?
  • .Ít nhất hãy cho tôi hưởng lợi thế từ sự ngờ vực.
  • .Khoản lợi nhuận đó chẳng hề nhỏ đâu.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Lợi ích
Lợi nhuận

AI