Dịch

ganancia

B1giống cái (feminine)danh từ (noun)
/ɡaˈnanθja/nguồn

Nghĩa chính

  1. Lợi nhuận, lãi, thu nhậpdanh từprofit, gain, earnings

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. gananciaDạng gốc (base form)
  2. gananciasSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

ganancia brutaLợi nhuận gộp
ganancia de capitalLãi vốn
ganancia inesperadaLợi nhuận bất ngờ
ganancia netaLợi nhuận ròng
obtener gananciaThu lợi nhuận
a río revuelto, ganancia de pescadoresViệc câu cá ở vùng nước gặp khó khăn là điều bình thường
ganancias y pérdidasdanh từLãi và lỗ

Ví dụ

  • .Chúng tôi chia lợi nhuận cho nhau.
  • .Họ xoa tay lại nghĩ về lợi nhuận.
  • , .Khi sông chảy xô bồ, ngư dân có lợi.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Lợi nhuận

AI