intereses
A2giống đực (masculine)danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp/inteˈɾeses/nguồn
Dạng gốc:interes
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- lãi, lợi ích, sở thíchdanh từA2interest (money earned), benefit, or a personal hobby.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| conflicto de intereses | Xung đột lợi ích | |
| intereses comunes | Lợi ích chung | |
| intereses creados | Nhóm lợi ích | |
| convergencia de intereses | Sự hội tụ lợi ích | |
| interesar mucho | Khiến ai đó rất hứng thú hoặc rất quan tâm |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Quan tâm
- second-person singular present subjunctive of interesar
Họ từ (word family)
cùng gốc interesVí dụ
- : .Các quốc gia không có bạn bè: họ có lợi ích.
- .Nhưng có một sự xung đột quyền lợi thực sự.
- , .Nước Anh không có bạn bè, chỉ có lợi ích.