Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
interesar mucho
Nghĩa chính
1
Khiến ai đó rất hứng thú hoặc rất quan tâm
Ví dụ
El
libro
puede
interesar
mucho
a
los
jóvenes
.
Cuốn sách này có thể khiến nhiều người trẻ rất hứng thú.
Xuất hiện ở từ khác
interesa
kết hợp
khiến ai đó rất hứng thú hoặc rất quan tâm
AI
1
Khiến ai đó rất hứng thú hoặc rất quan tâm
1
Khiến ai đó rất hứng thú hoặc rất quan tâm
1
Khiến ai đó rất hứng thú hoặc rất quan tâm