interestatal
B2tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Liên tiểu bang, giữa các bangtính từinterstate
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- interestatalDạng gốc (base form)
- interestatalesGiống đực số nhiều (masculine plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Ví dụ
- .Chúng tôi di chuyển trên đường cao tốc liên bang.
- .Dan đã bỏ lại xe ô tô trên đường cao tốc liên bang.