Dịch

bona

C2tính từ (adjective)trạng từ (adverb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Tốt, haytính từGood.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. bonaDạng gốc (base form)
  2. more bonaSo sánh hơn (comparative)
  3. most bonaSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

Bona Vistadanh từ riêngĐịa phương ở Shire of Baw Baw, phía đông nam Victoria, Australia
bona fidetính từ, trạng từThật lòng, chân thành
bona fidesdanh từSự chân thành, thiện chí
bona omidanh từNgười đàn ông đẹp; một người đàn ông đẹp trai
bona robadanh từNgười phụ nữ hấp dẫn, đặc biệt là người có khả năng tình dục; gái điếm hay gái điếm
bona nochycụm từChúc ngủ ngon
nulla bonacụm từKhông có hàng; được sử dụng để chỉ ra rằng việc khám xét không tìm thấy tài sản nào có thể tịch thu được
bona perituradanh từHàng dễ hư hỏng

1 nghĩa khác

Trạng từ (adverb) 1
Tốt
  1. Tốt, hayWell.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Tốt
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ Sabirbona“good”
  2. từ tiếng Ýbuono“good”
  3. từ tiếng Latinhbonus“good”

Cùng gốc (doublet)bonus

Ví dụ

  • : , ! . , . ? : . , ...Một ý hay.
  • .Hãy đặt tay lên đàn thật tốt.
  • .Anh ấy không bỏ lỡ cơ hội khoe khoang giấy tờ xác thực của mình.

AI