bona
C2tính từ (adjective)trạng từ (adverb)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Tốt, haytính từGood.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Bona Vistadanh từ riêng | danh từ riêng | Địa phương ở Shire of Baw Baw, phía đông nam Victoria, Australia |
| bona fidetính từ, trạng từ | tính từ, trạng từ | Thật lòng, chân thành |
| bona fidesdanh từ | danh từ | Sự chân thành, thiện chí |
| bona omidanh từ | danh từ | Người đàn ông đẹp; một người đàn ông đẹp trai |
| bona robadanh từ | danh từ | Người phụ nữ hấp dẫn, đặc biệt là người có khả năng tình dục; gái điếm hay gái điếm |
| bona nochycụm từ | cụm từ | Chúc ngủ ngon |
| nulla bonacụm từ | cụm từ | Không có hàng; được sử dụng để chỉ ra rằng việc khám xét không tìm thấy tài sản nào có thể tịch thu được |
| bona perituradanh từ | danh từ | Hàng dễ hư hỏng |
1 nghĩa khác
Trạng từ (adverb) 1
Tốt
- Tốt, hayWell.
Họ từ (word family)
cùng gốc bonaNguồn gốc (etymology)
- mượn từ Sabirbona“good”
- từ tiếng Ýbuono“good”
- từ tiếng Latinhbonus“good”
Cùng gốc (doublet)bonus
Ví dụ
- : , ! . , . ? : . , ...Một ý hay.
- .Hãy đặt tay lên đàn thật tốt.
- .Anh ấy không bỏ lỡ cơ hội khoe khoang giấy tờ xác thực của mình.