Dịch

bonanza

C2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Mỏ vàng, mỏ bạc lớndanh từA rich mine or vein of silver or gold.
  2. Điểm giao hai mạch quặngdanh từThe point at which two mother lodes intersect.
  3. Nguồn lợi lớn, vận maydanh từAnything which is a great source of wealth or yields a large income or return.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. bonanzaDạng gốc (base form)
  2. bonanzasSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Tây Ban Nhabonanza“dead calm, fair weather, good luck, rich lode”
  2. từ tiếng Latinh bình dân*bonacia“lull, dead calm”
  3. từ tiếng Latinhmalacia“calm sea”

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa
Trái nghĩa

Ví dụ

  • [. Trump's] $1 2026, . .Dự luật chính sách đối nội của ông [D. Trump] đã phân bổ kỷ lục 1 nghìn tỷ đô la cho quốc phòng vào năm 2026, bao gồm cả công nghệ như máy bay không người lái tự hành. Các giám đốc điều hành Thung lũng Silicon và các nhà đầu tư mạo hiểm đang háo hức chờ đợi nguồn lợi đó.
  • "" . . ."Bonanza" không phải là về chuối. Hoặc có thể là vậy. Đó là một loạt phim miền Tây nổi tiếng.
  • .Đại dịch virus corona hóa ra lại là một vận may cho các tỷ phú.

AI