Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
bonable
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Có thể hoặc xứng đáng bị rút xương; hấp dẫn về mặt tình dục
tính từ
Able to be or worthy of being boned; sexually attractive.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
bonable
bonab
ility
Chưa có nghĩa
Nguồn gốc
(etymology)
bone
+
-able
Ví dụ
Nikomis
still
hurts
my
eyes
.
Yikes
,
what
a
horror
show
.
At
least
Holly
is
bonable
.
AI
1
Có thể hoặc xứng đáng bị rút xương
1
Có thể hoặc xứng đáng bị rút xương
1
Có thể hoặc xứng đáng bị rút xương