Dịch

minorities là số nhiều của minority

minority

B1danh từ (noun)tính từ (adjective)
UK/maɪˈnɒɹ.ɪ.ti/US/mɪˈnoɹ.ɪ.ti/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. thiểu số, số ítdanh từB1đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A smaller number or part, less than half of a total.
  2. dân tộc thiểu số, nhóm thiểu số, nhóm yếu thếdanh từB1đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A culturally, ethnically, or racially distinct group that is smaller than the dominant population.
  3. tuổi vị thành niên, tuổi chưa thành niêndanh từB2đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The period of a person's life prior to reaching legal adulthood.
  4. thiểu sốtính từB2đứng trước danh từ (attributive)Relating to or representing a minority group, interest, or vote.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. minorityDạng gốc (base form)
  2. minoritiesSố nhiều (plural)
  3. more minoritySo sánh hơn (comparative)
  4. most minoritySo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • among a/the minoritytrong số thiểu sốYou are definitely among the minority.Bạn chắc chắn thuộc về thiểu số.

Cụm từ (phrase)

ethnic minoritydanh từDân tộc thiểu số, dân tộc ít người
minority groupdanh từNhóm thiểu số
minority reportdanh từBáo cáo thiểu số
minority rightsQuyền của người thiểu số
political minorityThiểu số chính trị
racial minorityThiểu số chủng tộc
in a minorityChiếm thiểu số
minority governmentdanh từChính phủ bởi một đảng chính trị hoặc một liên minh không chiếm đa số ghế hoặc phiếu bầu trong quốc hội

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Sự kém hơn
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Sự kém hơn, tính nhỏ hơnThe state or condition of being smaller, inferior, or subordinate to something or someone else; lesserness.

Ví dụ

  • . , 1990. .Chuhsiung nằm ở trung tâm vùng đất của người Di. Người Di là nhóm thiểu số lớn nhất ở Vân Nam, với hơn ba triệu thành viên tính đến năm 1990.
  • .Công ty tuyên bố đã tuyển dụng một vài người thuộc nhóm thiểu số kể từ khi khiếu nại được gửi đi.
  • dowager-regent .Bà cũng đóng vai trò chủ chốt với tư cách là thái hậu nhiếp chính trong thời gian con trai bà còn ở tuổi vị thành niên.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

minor-ity

  1. từ tiếng Anh trung đạiminoritie
  2. từ tiếng Pháp trung đạiminorité
  3. từ tiếng Latinh muộnminōritās

AI