minorities là số nhiều của minority
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- thiểu số, số ítdanh từB1đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A smaller number or part, less than half of a total.
- dân tộc thiểu số, nhóm thiểu số, nhóm yếu thếdanh từB1đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A culturally, ethnically, or racially distinct group that is smaller than the dominant population.
- tuổi vị thành niên, tuổi chưa thành niêndanh từB2đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The period of a person's life prior to reaching legal adulthood.
- thiểu sốtính từB2đứng trước danh từ (attributive)Relating to or representing a minority group, interest, or vote.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- minorityDạng gốc (base form)
- minoritiesSố nhiều (plural)
- more minoritySo sánh hơn (comparative)
- most minoritySo sánh nhất (superlative)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- among a/the minoritytrong số thiểu sốYou are definitely among the minority.Bạn chắc chắn thuộc về thiểu số.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| ethnic minoritydanh từ | danh từ | Dân tộc thiểu số, dân tộc ít người |
| minority groupdanh từ | danh từ | Nhóm thiểu số |
| minority reportdanh từ | danh từ | Báo cáo thiểu số |
| minority rights | Quyền của người thiểu số | |
| political minority | Thiểu số chính trị | |
| racial minority | Thiểu số chủng tộc | |
| in a minority | Chiếm thiểu số | |
| minority governmentdanh từ | danh từ | Chính phủ bởi một đảng chính trị hoặc một liên minh không chiếm đa số ghế hoặc phiếu bầu trong quốc hội |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Sự kém hơn
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Sự kém hơn, tính nhỏ hơnThe state or condition of being smaller, inferior, or subordinate to something or someone else; lesserness.
Ví dụ
- . , 1990. .Chuhsiung nằm ở trung tâm vùng đất của người Di. Người Di là nhóm thiểu số lớn nhất ở Vân Nam, với hơn ba triệu thành viên tính đến năm 1990.
- .Công ty tuyên bố đã tuyển dụng một vài người thuộc nhóm thiểu số kể từ khi khiếu nại được gửi đi.
- dowager-regent .Bà cũng đóng vai trò chủ chốt với tư cách là thái hậu nhiếp chính trong thời gian con trai bà còn ở tuổi vị thành niên.
Họ từ (word family)
cùng gốc minorityNguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung