Nghĩa chính
- Tuổi trưởng thànhdanh từkhông đếm được (uncountable)The state or condition, for humans and other animals, of physical and psychological maturity: being an adult.
- Thời kỳ trưởng thành, tuổi trưởng thànhdanh từkhông đếm được (uncountable)The time period of a person's majority, following puberty and lasting until death.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- adulthoodDạng gốc (base form)
- adulthoodsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| enter adulthood | Bước vào tuổi trưởng thành | |
| in adulthood | Khi trưởng thành | |
| reach adulthood | Đến tuổi trưởng thành | |
| during adulthood | Trong thời kỳ trưởng thành | |
| early adulthood | Đầu tuổi trưởng thành | |
| transition into adulthood | Bước sang tuổi trưởng thành | |
| young adulthooddanh từ | danh từ | Trạng thái hoặc thời kỳ của một thanh niên |
Xuất hiện ở từ khác
- childhoodtrái nghĩaThời kỳ trưởng thành.
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc adulthoodNgôn ngữ khác
Ví dụ
- .Tuổi trưởng thành giúp chúng ta sinh tồn trong hoang dã.
- .Cậu bé đạt tuổi trưởng thành qua một nghi lễ chuyển giao.
- .Họ sẽ được đồng trang lứa chấp nhận khi đã trưởng thành.