Dịch

minor in

động từ (verb)
UK/ˌmaɪnə ˈɪn/US/ˌmaɪ.nəɹ ˈɪn/

Nghĩa chính

  1. Học hoặc đủ điều kiện trong một môn học phụ ở trường cao đẳng hoặc đại họcđộng từngoại động từ (transitive)To study as or qualify in a subsidiary subject at college or university.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. minor inNguyên thể (infinitive)
  2. minors inNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. minored inQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. minoring inPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

minor injuryChấn thương nhẹ
minor incidentSự cố nhỏ
minor intervaldanh từMột quãng là giây thứ, thứ ba thứ, thứ sáu thứ hoặc thứ bảy thứ
minor inconvenienceBất tiện nhỏ

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Ví dụ

  • .

AI