Nghĩa chính
- Học hoặc đủ điều kiện trong một môn học phụ ở trường cao đẳng hoặc đại họcđộng từngoại động từ (transitive)To study as or qualify in a subsidiary subject at college or university.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- minor inNguyên thể (infinitive)
- minors inNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- minored inQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- minoring inPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| minor injury | Chấn thương nhẹ | |
| minor incident | Sự cố nhỏ | |
| minor intervaldanh từ | danh từ | Một quãng là giây thứ, thứ ba thứ, thứ sáu thứ hoặc thứ bảy thứ |
| minor inconvenience | Bất tiện nhỏ |
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Ví dụ
- .