Nghĩa chính
- Học chuyên ngànhđộng từTo take (something) as one's major field of study in an institute of tertiary education (such as a college or university).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- major inNguyên thể (infinitive)
- majors inNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- majored inQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- majoring inPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| major in geology | Chuyên ngành địa chất | |
| major in sociology | Chuyên ngành xã hội học | |
| major in something | Học chuyên ngành gì | |
| major intervaldanh từ | danh từ | Một quãng là quãng thứ hai, quãng ba trưởng, quãng sáu trưởng hoặc quãng bảy trưởng |
| major influencedanh từ | danh từ | Ảnh hưởng lớn, tác động quan trọng |
| major influences | Những ảnh hưởng lớn |
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Ví dụ
- , .John học chuyên ngành Khoa học Máy tính, trong khi Jane học chuyên ngành Nghệ thuật.
- ?Bạn có học chuyên ngành nghệ thuật không?
- ?Bạn học chuyên ngành gì?