Dịch

major in

động từ (verb)
US/ˌmeɪdʒɚ ˈɪn/

Nghĩa chính

  1. Học chuyên ngànhđộng từTo take (something) as one's major field of study in an institute of tertiary education (such as a college or university).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. major inNguyên thể (infinitive)
  2. majors inNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. majored inQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. majoring inPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

major in geologyChuyên ngành địa chất
major in sociologyChuyên ngành xã hội học
major in somethingHọc chuyên ngành gì
major intervaldanh từMột quãng là quãng thứ hai, quãng ba trưởng, quãng sáu trưởng hoặc quãng bảy trưởng
major influencedanh từẢnh hưởng lớn, tác động quan trọng
major influencesNhững ảnh hưởng lớn

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Ví dụ

  • , .John học chuyên ngành Khoa học Máy tính, trong khi Jane học chuyên ngành Nghệ thuật.
  • ?Bạn có học chuyên ngành nghệ thuật không?
  • ?Bạn học chuyên ngành gì?

AI