Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Cụm từ
Ví dụ
major influence
danh từ
(noun)
US
/ˈ
m
eɪ
dʒ
ɚ
ɪ
n
ˈ
f
l
u
.
ə
n
s
/
Nghĩa chính
1
Ảnh hưởng lớn, tác động quan trọng
danh từ
a significant effect or impact
Cụm từ
(phrase)
Cụm từ
Từ loại
Nghĩa
major influences
Những ảnh hưởng lớn
Ví dụ
The
internet
has
become
a
major
influence
on
modern
culture
.
Internet đã trở thành ảnh hưởng lớn đối với văn hoá hiện đại
AI
1
Ảnh hưởng lớn
1
Ảnh hưởng lớn
1
Ảnh hưởng lớn