Nghĩa chính
- Chế độ chủ trương đa số quyết định; ủng hộ chủ trương đa số quyết địnhtính từSupporting the dominance of the majority over the minority.
- Người ủng hộ sự thống trị của đa số đối với thiểu sốdanh từOne who supports the dominance of the majority over the minority.
- Người chiếm đa sốdanh từOne who is in majority.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- majoritarianDạng gốc (base form)
- majoritariansSố nhiều (plural)
- more majoritarianSo sánh hơn (comparative)
- most majoritarianSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Moral Majoritariandanh từ | danh từ | Thành viên của Đa số đạo đức |
| majoritarian democracydanh từ | danh từ | Hệ thống chính trị trong đó các đại diện được bầu thông qua việc giành được phiếu bầu của đa số người dân |
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc majoritarianVí dụ
- [ Cambon] , , , “” .
- , . , .
- , , , .