Nghĩa chính
- Bình tĩnh, điềm tĩnh, tự chủtính từCool‐headed, emotionally stable, in focus.
- Được sưu tậptính từkhông so sánh (not comparable)Gathered together.
- Quá khứ và phân từ quá khứ của collectđộng từsimple past and past participle of collect
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- collectedDạng gốc (base form)
- more collectedSo sánh hơn (comparative)
- most collectedSo sánh nhất (superlative)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- collected works, papers, poems, etc.tác phẩm, bài viết, bài thơ… hoàn chỉnh
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| collected data | Dữ liệu đã thu thập | |
| collected evidence | Chứng cứ đã thu thập | |
| collected poems | Tuyển tập thơ | |
| collected works | Tuyển tập tác phẩm | |
| calm and collectedtính từ | tính từ | Lạnh lùng; không lay chuyển; sáng tác |
| cool, calm and collectedcụm từ | cụm từ | Không khó chịu hoặc không bận tâm chút nào về mọi việc |
| garbage collectedtính từ | tính từ | Có tính năng thu gom rác |
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc collectedVí dụ
- .Anh ấy giữ được sự điềm tĩnh suốt cuộc thử thách.
- tập hợp các tác phẩm của Charles Dickens
- .Tôi chưa thu thập đủ tư liệu để viết sách.