Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
collectedly
trạng từ
(adverb)
UK
/
k
ə
ˈ
l
ɛ
k
.
t
ə
d
.
l
i
/
nguồn
Nghĩa chính
1
Bình tựnh, điềm tựnh
trạng từ
In a collected manner; calmly.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
collectedly
Dạng gốc
(base form)
more collectedly
So sánh hơn
(comparative)
most collectedly
So sánh nhất
(superlative)
Nguồn gốc
(etymology)
collected
+
-ly
Họ từ
(word family)
cùng gốc
collectedly
collect
Gom lại, thu gom, tụ lại
động từ, tính từ, trạng từ, danh từ
uncollected
Không được thu thập hoặc thu thập
tính từ
Ví dụ
he
announced
the
death
of
his
father
collectedly
AI
1
Bình tựnh
1
Bình tựnh
1
Bình tựnh