Dịch

相

Hay gặp
Hán-Việt: tương
xiāng

Nghĩa chính

Thêm 6 nghĩa
  1. lẫn nhau, qua lạitrạng từUsed for an action or state involving two or more people or groups in a reciprocal way.
  2. hình ảnh, ảnhdanh từA picture or photograph showing a person, object, place, or event.
  3. vẻ ngoài, diện mạo, tướng mạodanh từThe visible form, features, or look of a person or thing.
  4. chân dung, tranh chân dungdanh từAn image, photograph, or painting representing a person, especially the face.

Chữ và bộ thủ (character, radical)

相
xiāngtương
Bộ: 目 · mục (mắt)9 nét
mutual, reciprocal, each other

Cụm từ (phrase)

照相Chụp ảnh
相互Lẫn nhau, nhau
相敬如宾Đối xử với nhau tôn trọng, như với khách
相片Ảnh chụp, ảnh
相貌Vẻ ngoài, diện mạo
相貌堂堂Diện mạo đường bệ, uy nghi
相关Liên quan, có liên quan
相信Tin, tin tưởng

6 nghĩa khác

Nghĩa 6
Phím đàn tỳ bà
  1. fret on the neck of a pipa 琵琶[pi2 pa5] (a fret on the soundboard is called a 品[pin3])

Ví dụ

  • 。Đừng tin một ai.
  • 。Tôi không thể tin được.
  • !Tôi không tin!

AI