相
Hay gặp
Hán-Việt: tương
xiāng
Nghĩa chính
Thêm 6 nghĩa- lẫn nhau, qua lạitrạng từUsed for an action or state involving two or more people or groups in a reciprocal way.
- hình ảnh, ảnhdanh từA picture or photograph showing a person, object, place, or event.
- vẻ ngoài, diện mạo, tướng mạodanh từThe visible form, features, or look of a person or thing.
- chân dung, tranh chân dungdanh từAn image, photograph, or painting representing a person, especially the face.
Chữ và bộ thủ (character, radical)
相
xiāngtương
Bộ: 目 · mục (mắt)9 nét
mutual, reciprocal, each otherCụm từ (phrase)
6 nghĩa khác
Nghĩa 6
Phím đàn tỳ bà
- fret on the neck of a pipa 琵琶[pi2 pa5] (a fret on the soundboard is called a 品[pin3])
Ví dụ
- 。Đừng tin một ai.
- 。Tôi không thể tin được.
- !Tôi không tin!
Xuất hiện ở từ khác
- 像dễ nhầmGặp trong '相貌' (tướng mạo) hoặc '互相' (lẫn nhau), không đứng độc lập làm động từ so sánh giống nhau như 像.