Dịch

landscape

A2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Phong cảnh, cảnh quandanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A portion of land which the eye can comprehend in a single view, including all the objects thus seen.
  2. Tranh phong cảnhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A picture representing a real or imaginary scene by land or sea, the main subject being the general aspect of nature, as fields, hills, forests, water, etc.
  3. Khổ ngang, in ngangdanh từkhông đếm được (uncountable)a mode of printing where the horizontal sides are longer than the vertical sides
  4. Làm vườn cảnh, quy hoạch cảnh quanđộng từTo create or maintain a landscape.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. landscapeNguyên thể (infinitive)
  2. landscapesSố nhiều (plural)
  3. landscapedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. landscapingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • landscape sthlàm cảnh cái gì

Cụm từ (phrase)

landscape architecturedanh từKiến trúc cảnh quan
landscape designThiết kế cảnh quan
landscape paintingTranh phong cảnh
landscape photographyNhiếp ảnh phong cảnh
rural landscapeCảnh quan nông thôn
urban landscapeCảnh quan đô thị
office landscapedanh từDạng không gian văn phòng có không gian mở được quảng bá vào đầu những năm 1950, thường có hình học bất thường và các mô hình lưu thông hữu cơ
fitness landscapedanh từSơ đồ được sử dụng để trực quan hóa mối quan hệ giữa kiểu gen và khả năng sinh sản thành công, với các đỉnh biểu thị khả năng thích ứng cao và các vùng trũng biểu thị khả năng sinh sản thấp

5 nghĩa khác

Danh từ (noun) 5
Tình thế
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Tình thế, cục diện, bối cảnha situation that is presented, a scenario

Ví dụ

  • , .Nhìn từ máy bay, quang cảnh chỉ có những mảnh ruộng chắp vá với nhau.
  • Bối cảnh bằng sáng chế phần mềm đã thay đổi đáng kể trong những năm qua
  • child’s .Những ngọn đồi sô cô la nhấp nhô ở Bohol ở Philippines có thể dễ dàng bị nhầm lẫn với bức vẽ phong cảnh của một đứa trẻ.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đại*landschippe
  2. từ tiếng Anh cổlandsċipe
  3. từ tiếng Hà Lanlandschap“region, district, province, landscape”

AI