Dịch

moonscape

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Phong cảnh mặt trăngdanh từA view of an area of the Moon.
  2. Phong cảnh hoang tàndanh từA desolate or devastated landscape.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. moonscapeDạng gốc (base form)
  2. moonscapesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

barren moonscapePhong cảnh cằn cỗi
desolate moonscapePhong cảnh hoang tàn

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , 52- , , UK's , .Nhìn qua phong cảnh hoang tàn vừa được san phẳng của khu công nghiệp và kho bãi Great Western rộng 52 mẫu Anh cũ này, phía nam Willesden Junction ở phía tây London, thật khó để tưởng tượng nơi đây sẽ là nhà ga đường sắt mới lớn nhất, bận rộn nhất và kết nối tốt nhất của Vương quốc Anh kể từ thời Victoria.

AI