Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
landscaper
danh từ
(noun)
UK
/ˈ
l
æ
n
d
.
s
k
eɪ
p
.
ə
/
US
/ˈ
l
æ
n
d
.
s
k
eɪ
p
.ɚ/
Nghĩa chính
1
Người xây dựng vườn hoa và công viên
danh từ
One who does landscaping.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
landscaper
Dạng gốc
(base form)
landscaper
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
landscape
+
-er
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
paisajista
giống đực/cái
Người làm cảnh
AI
1
Người xây dựng vườn hoa và công viên
1
Người xây dựng vườn hoa và công viên
1
Người xây dựng vườn hoa và công viên