Dịch

scene

A2danh từ (noun)động từ (verb)thán từ (interjection)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 11 nghĩa
  1. cảnh, quang cảnh, phong cảnhdanh từA2đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A view or a picture of a place or an event happening at a particular time.
  2. hiện trườngdanh từA2đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The place where an incident, especially a crime or accident, happened.
  3. cảnh, phân cảnhdanh từA2đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A part of a movie or play that takes place in one location or time.
  4. vụ làm ầm ĩ, màn cãi vãdanh từB1đếm được và không đếm được (countable, uncountable)An embarrassing public display of strong emotion or anger.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. sceneNguyên thể (infinitive)
  2. scenesSố nhiều (plural)
  3. scenedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. sceningPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • on the scenecó mặt tại hiện trườngFirefighters arrived on the scene within minutes.Lính cứu hỏa đã có mặt tại hiện trường trong vài phút.
  • at the scenetại hiện trườngSadly the man died at the scene.Đáng tiếc là người đàn ông đã chết tại hiện trường.
  • on the… scenetrên sân khấu…a newcomer on the music scenemột gương mặt mới trên sân khấu âm nhạc

Cụm từ (phrase)

arrive on the sceneXuất hiện tại hiện trường
behind the scenescụm giới từ, tính từHậu trường, kín đáo
crime scenedanh từHiện trường vụ án
make a sceneđộng từLàm ầm ĩ
music sceneGiới âm nhạc
opening sceneCảnh mở màn
on the scenecụm giới từỞ một vị trí nổi bật trong một tình huống
change of scenedanh từĐồng nghĩa với change of scenery

11 nghĩa khác

Danh từ (noun) 7
Động từ (verb) 3
Thán từ (interjection) 1
Giới
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Giới, môi trường, phong tràoA social environment consisting of an informal, vague group of people with a uniting interest; their sphere of activity; a subculture.

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiscene
  2. từ tiếng Pháp trung đạiscene
  3. từ tiếng Latinhscaena

Cùng gốc (doublet)scenaskene

Ví dụ

  • , .Anh ấy đánh giá hiện trường để kiểm tra mối nguy hiểm, và nhận thấy nơi đó đã an toàn.
  • .Chiếc găng tay cho thấy cô ấy đã có mặt tại hiện trường vụ án.
  • .Cảnh ban công diễn ra ở hồi thứ hai.

AI