Nghĩa chính
- Thành viên của một cảnh, đặc biệt là demoscenedanh từA member of a scene, especially the demoscene.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- scenerDạng gốc (base form)
- scenersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| scenery-chewerdanh từ | danh từ | Kẻ “ nhai cảnh”, biểu diễn khoa trương hoặc khoa trương |
| scenery-chewingtính từ | tính từ | Mà nhai phong cảnh; quá khoa trương hoặc hoạt động quá mức |
Ví dụ
- , […]
- : , , , .
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa