Dịch

scener

danh từ (noun)
US/ˈsinɚ/

Nghĩa chính

  1. Thành viên của một cảnh, đặc biệt là demoscenedanh từA member of a scene, especially the demoscene.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. scenerDạng gốc (base form)
  2. scenersSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

scenery-chewerdanh từKẻ “ nhai cảnh”, biểu diễn khoa trương hoặc khoa trương
scenery-chewingtính từMà nhai phong cảnh; quá khoa trương hoặc hoạt động quá mức

Ví dụ

  • , […]
  • : , , , .

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

AI