Dịch

proscenium

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Khu vực sân khấu nằm giữa rèm và dàn nhạcdanh từThe stage area between the curtain and the orchestra.
  2. Khu vực sân khấu ngay trước tòa nhà hiện trườngdanh từThe stage area immediately in front of the scene building.
  3. Hàng cột ở phía trước tòa nhà sân khấu, lúc đầu ngay phía sau dàn nhạc hình tròn nhưng sau đó là sân khấudanh từThe row of columns at the front of the scene building, at first directly behind the circular orchestra but later upon a stage.
  4. Vòm prosceniumdanh từA proscenium arch.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. prosceniumDạng gốc (base form)
  2. prosceniumsSố nhiều (plural)
  3. proscenia (bất quy tắc)Số nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

proscenium archdanh từVòm tạo khung cho sân khấu nhà hát và ngăn cách nó với khán phòng
proscenium curtaindanh từĐồng nghĩa với front curtain

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Latinhproscaenium“in front of the scenery”
  2. từ tiếng Hy Lạp cổπροσκήνιονproskḗnion

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • , , , wide-screen . , , , .
  • scene-building , (πρό, ""+σκηνή).
  • , filling-station.

AI