Dịch

scenic

B1tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Thuộc kịch trườngtính từhaving beautiful scenery; picturesque
  2. Thuộc phong cảnhtính từof or relating to scenery
  3. Kịch tính, sân khấutính từdramatic; theatrical
  4. Bức vẽ phong cảnhdanh từA depiction of scenery.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. scenicDạng gốc (base form)
  2. scenicsSố nhiều (plural)
  3. more scenicSo sánh hơn (comparative)
  4. most scenicSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

scenic areaKhu thắng cảnh
scenic driveĐường phong cảnh đẹp
scenic overlookĐiểm ngắm cảnh
scenic routedanh từCung đường ngắm cảnh
scenic spotThắng cảnh
scenic viewCảnh đẹp
scenic highwayCao tốc đẹp như tranh
scenic roadCon đường đẹp như tranh

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Người vẽ phông cảnh
  1. A scenic artist; a person employed to design backgrounds for theatre etc.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Pháp trung đạiscénique
  2. từ tiếng Latinhscēnicus
  3. từ tiếng Hy Lạp cổσκηνικόςskēnikós“theatrical”

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • : .Chúng ta còn nhiều thời gian: hãy đi đường ngắm cảnh.
  • .Đó là một chuyến lái xe qua vùng rất đẹp.
  • .Emily đi một chuyến lái xe ngắm cảnh.

AI