Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Thuộc kịch trườngtính từhaving beautiful scenery; picturesque
- Thuộc phong cảnhtính từof or relating to scenery
- Kịch tính, sân khấutính từdramatic; theatrical
- Bức vẽ phong cảnhdanh từA depiction of scenery.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- scenicDạng gốc (base form)
- scenicsSố nhiều (plural)
- more scenicSo sánh hơn (comparative)
- most scenicSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| scenic area | Khu thắng cảnh | |
| scenic drive | Đường phong cảnh đẹp | |
| scenic overlook | Điểm ngắm cảnh | |
| scenic routedanh từ | danh từ | Cung đường ngắm cảnh |
| scenic spot | Thắng cảnh | |
| scenic view | Cảnh đẹp | |
| scenic highway | Cao tốc đẹp như tranh | |
| scenic road | Con đường đẹp như tranh |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Người vẽ phông cảnh
- A scenic artist; a person employed to design backgrounds for theatre etc.
Họ từ (word family)
cùng gốc scenicNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Pháp trung đạiscénique
- từ tiếng Latinhscēnicus
- từ tiếng Hy Lạp cổσκηνικόςskēnikós“theatrical”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- : .Chúng ta còn nhiều thời gian: hãy đi đường ngắm cảnh.
- .Đó là một chuyến lái xe qua vùng rất đẹp.
- .Emily đi một chuyến lái xe ngắm cảnh.