Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
scenicness
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Trạng thái hoặc điều kiện có phong cảnh đẹp
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The state or condition of being scenic.
Nguồn gốc
(etymology)
scenic
+
-ness
AI
1
Trạng thái hoặc điều kiện có phong cảnh đẹp
1
Trạng thái hoặc điều kiện có phong cảnh đẹp
1
Trạng thái hoặc điều kiện có phong cảnh đẹp