Dịch

landscapity

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Trạng thái hoặc chất lượng liên quan đến hoặc giống với một cảnh quandanh từkhông đếm được (uncountable)The state or quality of being related to or resembling a landscape.

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , , .

AI