Nghĩa chính
- Toàn cảnhdanh từAn unbroken view of an entire surrounding area.
- Tranh toàn cảnhdanh từA picture or series of pictures representing a continuous scene.
- Cái nhìn toàn cảnh, bức tranh tổng thểdanh từA comprehensive survey.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- panoramaDạng gốc (base form)
- panoramasSố nhiều (plural)
- panoramata (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| freedom of panoramadanh từ | danh từ | Quyền tự do toàn cảnh |
| stunning panorama | Toàn cảnh tuyệt đẹp | |
| sweeping panorama | Toàn cảnh bao la | |
| vast panorama | Toàn cảnh rộng lớn | |
| Panorama Citydanh từ riêng | danh từ riêng | Khu phố của Thung lũng San Fernando, Los Angeles, California, Hoa Kỳ |
| Mount Panoramadanh từ riêng | danh từ riêng | Địa phương trong khu vực hội đồng Bathurst, miền trung đông New South Wales, Australia |
| Panorama Heightsdanh từ riêng | danh từ riêng | Địa điểm được chỉ định điều tra dân số ở Quận Tulare, California, Hoa Kỳ |
| -oramahậu tố | hậu tố | Dùng để tạo thành, từ một danh từ, nghĩa thứ hai là "cái nhìn rộng rãi về" nghĩa thứ nhất, hoặc (với sự ám chỉ mỉa mai đến nghĩa trước đó) "thừa thãi", "sự chú ý quá mức" hoặc "ca ngợi quá mức" nghĩa thứ nhất |
Họ từ (word family)
cùng gốc panoramaNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Hy Lạp cổὅραμα“view”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , […] , .Anh đứng sững sờ trước cảnh tượng London xa lạ về đêm, một toàn cảnh bao la gợi anh nhớ đến những bức tranh khắc gỗ xa xăm đầy mê hoặc tại một xưởng in thời thơ ấu.
- .Cảnh tượng toàn cảnh nhìn từ trên đó đẹp như mơ.
- .Khung cảnh toàn cảnh thật tuyệt.