Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
panoramist
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Người tạo ra ảnh toàn cảnh
danh từ
A person who creates panoramas.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
panoramist
Dạng gốc
(base form)
panoramist
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
panorama
+
-ist
AI
1
Người tạo ra ảnh toàn cảnh
1
Người tạo ra ảnh toàn cảnh
1
Người tạo ra ảnh toàn cảnh