-orama
hậu tố
Nghĩa chính
- Dùng để tạo thành, từ một danh từ, nghĩa thứ hai là "cái nhìn rộng rãi về" nghĩa thứ nhất, hoặc (với sự ám chỉ mỉa mai đến nghĩa trước đó) "thừa thãi", "sự chú ý quá mức" hoặc "ca ngợi quá mức" nghĩa thứ nhấthậu tốUsed to form, from one noun, a second meaning "wide view of" the first, or (with ironic reference to the preceding sense) "surfeit of", "overattention to", or "exaggerated praise of" the first.
Nguồn gốc (etymology)
Tạo ngược từ panorama
- từ tiếng Hy Lạp cổὅρᾱμᾰhórāmă“sight”
- từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy*wer-