Dịch

outlook

B2TOEICdanh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 6 nghĩa
  1. Cảnh nhìndanh từA place from which something can be viewed.
  2. Quang cảnh, tầm nhìndanh từThe view from such a place.
  3. Quan điểm, cách nhìndanh từAn attitude or point of view.
  4. Triển vọng, viễn cảnhdanh từExpectation for the future.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. outlookDạng gốc (base form)
  2. outlooksSố nhiều (plural)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • outlook on sthquan điểm về việc gìHe had a practical outlook on life.Anh ấy có quan điểm thiết thực về cuộc sống.
  • in outlookvề quan điểmThey value tradition and are basically conservative in outlook.Họ coi trọng truyền thống và nhìn chung khá bảo thủ về quan điểm.
  • outlook for sthtriển vọng của việc gìThe outlook for jobs is bleak.Triển vọng việc làm rất ảm đạm.

Cụm từ (phrase)

bleak outlookTriển vọng ảm đạm
economic outlookTriển vọng kinh tế
future outlookTriển vọng tương lai
gloomy outlookTriển vọng ảm đạm
outlook on lifeQuan điểm sống
positive outlookQuan điểm tích cực
Outlook Drivedanh từ riêngBarangay ở Baguio, Benguet, Philippines
on the outlookcụm giới từĐang chăm chú quan sát (từ một vị trí thuận lợi, quan sát ai đó hoặc điều gì đó)

6 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 5
Diện mạo
  1. Diện mạo, vẻ bề ngoàilook; appearance

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Họ từ (word family)

cùng gốc outlook

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, động từ

out-look

danh từ

outlook

Ví dụ

  • .Nằm cheo leo bên rìa vách đá là một điểm ngắm cảnh khuất tầm mắt.
  • , .Nơi đây lắp đầy đủ điều hòa và đèn huỳnh quang, được bài trí ấn tượng cùng tầm nhìn tuyệt đẹp qua những ô cửa sổ rộng lớn.
  • .Anh ấy có quan điểm sống tích cực.

AI