Nghĩa chính
Thêm 6 nghĩa- Cảnh nhìndanh từA place from which something can be viewed.
- Quang cảnh, tầm nhìndanh từThe view from such a place.
- Quan điểm, cách nhìndanh từAn attitude or point of view.
- Triển vọng, viễn cảnhdanh từExpectation for the future.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- outlookDạng gốc (base form)
- outlooksSố nhiều (plural)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- outlook on sthquan điểm về việc gìHe had a practical outlook on life.Anh ấy có quan điểm thiết thực về cuộc sống.
- in outlookvề quan điểmThey value tradition and are basically conservative in outlook.Họ coi trọng truyền thống và nhìn chung khá bảo thủ về quan điểm.
- outlook for sthtriển vọng của việc gìThe outlook for jobs is bleak.Triển vọng việc làm rất ảm đạm.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| bleak outlook | Triển vọng ảm đạm | |
| economic outlook | Triển vọng kinh tế | |
| future outlook | Triển vọng tương lai | |
| gloomy outlook | Triển vọng ảm đạm | |
| outlook on life | Quan điểm sống | |
| positive outlook | Quan điểm tích cực | |
| Outlook Drivedanh từ riêng | danh từ riêng | Barangay ở Baguio, Benguet, Philippines |
| on the outlookcụm giới từ | cụm giới từ | Đang chăm chú quan sát (từ một vị trí thuận lợi, quan sát ai đó hoặc điều gì đó) |
6 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 5
Diện mạo
- Diện mạo, vẻ bề ngoàilook; appearance
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Triển vọng
Họ từ (word family)
cùng gốc outlookNgôn ngữ khác
Tiếng Trung
Ví dụ
- .Nằm cheo leo bên rìa vách đá là một điểm ngắm cảnh khuất tầm mắt.
- , .Nơi đây lắp đầy đủ điều hòa và đèn huỳnh quang, được bài trí ấn tượng cùng tầm nhìn tuyệt đẹp qua những ô cửa sổ rộng lớn.
- .Anh ấy có quan điểm sống tích cực.