Dịch

standpoint

C1danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Quan điểm, lập trườngdanh từA point of view; a perspective.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. standpointDạng gốc (base form)
  2. standpointsSố nhiều (plural)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • from a… standpointtừ góc độ…We must approach the problem from a different standpoint.Chúng ta phải tiếp cận vấn đề từ một góc độ khác.
  • from the standpoint of sbtừ góc độ của ai

Cụm từ (phrase)

from a standpointTừ góc độ
from the standpoint ofDưới góc nhìn của
moral standpointGóc độ đạo đức
political standpointLập trường chính trị
practical standpointQuan điểm thực tế
standpoint theorydanh từMột cách tiếp cận hậu hiện đại để phân tích các diễn ngôn liên chủ quan, dựa trên cách thức mà quyền lực bắt nguồn từ kiến thức và quan điểm của cá nhân cũng như sức mạnh mà quyền lực đó phát huy
standpoint epistemologydanh từĐồng nghĩa với standpoint theory

Nguồn gốc (etymology)

standpoint

  1. dịch sát từ tiếng ĐứcStandpunkt

Ví dụ

  • , , .Tắm mỗi tháng một lần có thể tiết kiệm thời gian, nhưng xét từ góc độ vệ sinh thì không hiệu quả.
  • Bị đánh giá là hay do dự theo quan điểm của nhà tuyển dụng
  • .Điều này sẽ giúp ích cho bạn xét từ góc độ chuyên môn.

AI