Dịch

retrato

B2giống đực (masculine)danh từ (noun)động từ (verb)
/reˈtɾato/nguồn

Nghĩa chính

  1. Bức chân dung, ảnh chân dungdanh từportrait
  2. Nghệ thuật vẽ chân dungdanh từportraiture
  3. Sự khắc họa, sự miêu tảdanh từportrayal
  4. Ngôi thứ nhất số ít hiện tại chỉ định của retratarđộng từfirst-person singular present indicative of retratar

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. retratoDạng gốc (base form)
  2. retratosSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

ser el vivo retrato de alguienGiống hệt ai
hacer un retratoVẽ chân dung
pintar un retratoVẽ một bức chân dung
retrato de cuerpo enteroChân dung toàn thân
retrato robotChân dung tổng hợp
retrato de familiaẢnh gia đình
retrato digitalChân dung kỵ thuật số
retrato realistaChân dung hiện thực

Ví dụ

  • .Có rất nhiều bức chân dung của cùng một người phụ nữ.
  • .Giấc ngủ là hình bóng của cái chết.
  • .Họ giống nhau như hai giọt nước.

AI