Dịch

portraiture

C2danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Bức chân dungdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A portrait; a likeness; a painted resemblance; hence, that which is copied from some example or model.
  2. Nghệ thuật vẽ chân dungdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The art of painting or photographing portraits.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. portraitureDạng gốc (base form)
  2. portraituresSố nhiều (plural)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Bức chân dung
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A portrait (or portraits considered as a group).

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiportraiture
  2. từ tiếng Pháp cổportraiture
  3. từ tiếng Anglo-Normanpurtraiture

Ví dụ

  • , , / .Vì qua hình ảnh về lý do của tôi, tôi thấy / Bức chân dung của anh ấy.

AI