portraiture
C2danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Bức chân dungdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A portrait; a likeness; a painted resemblance; hence, that which is copied from some example or model.
- Nghệ thuật vẽ chân dungdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The art of painting or photographing portraits.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- portraitureDạng gốc (base form)
- portraituresSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Bức chân dung
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A portrait (or portraits considered as a group).
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc portraitureNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiportraiture
- từ tiếng Pháp cổportraiture
- từ tiếng Anglo-Normanpurtraiture
Ví dụ
- , , / .Vì qua hình ảnh về lý do của tôi, tôi thấy / Bức chân dung của anh ấy.