photos là số nhiều của photo
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- ảnh, tấm ảnh, bức ảnh, ảnh sốdanh từA1A photograph or digital picture.
- chụp ảnh, chụp hìnhđộng từA2ngoại động từ (transitive)To take a photograph of someone or something.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| photo albumdanh từ | danh từ | An bom ảnh, bộ sưu tập ảnh |
| photo finishdanh từ | danh từ | Kết quả về đích sít sao |
| photo opportunitydanh từ | danh từ | Cơ hội chụp hình quảng bá |
| photo shootdanh từ | danh từ | Buổi chụp hình |
| take a photo | Chụp một bức ảnh | |
| digital photo | Ảnh số | |
| group photodanh từ | danh từ | Bức ảnh của một nhóm người hoặc động vật |
| photo someone | Chụp ảnh ai đó |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Cuộc về đích sít sao
- Cuộc về đích sít sao, kết quả sít saoA photo finish.
Họ từ (word family)
cùng gốc photoNguồn gốc (etymology)
Rút gọn từ photograph
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- ?Bạn chụp bức ảnh này lúc nào?
- ?Bạn có thể vui lòng xoá bức ảnh này được không?
- , , , . " ," .Đến giai đoạn này, Goof rõ ràng đang hào hứng với chủ đề của mình và khi họ cùng nhau vụt qua vạch đích, anh tường thuật rằng đó là một kết quả vô cùng sít sao. "Và tôi không biết hoặc không bận tâm ai thắng cuộc đua sít sao này," anh kết luận.