Nghĩa chính
- Do ánh sáng tạo ratính từGenerated or caused by light.
- Phát quang, phát sángtính từProducing or emitting light; luminescent.
- Ăn ảnhtính từLooking good when photographed.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- photogenicDạng gốc (base form)
- more photogenicSo sánh hơn (comparative)
- most photogenicSo sánh nhất (superlative)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc photogenicVí dụ
- .Người tắm nắng đã phát triển một khối u ác tính ăn ảnh trên lưng.
- .Vi khuẩn ăn ảnh có thể nhìn thấy được trong phòng tối.
- " , . ... .""Hơn nữa, bạn đã làm cho việc tìm kiếm hình ảnh tham khảo của bạn trở nên dễ dàng hơn. Bạn khá là... ăn ảnh."