Dịch

photogenic

B2tính từ (adjective)
UK/ˌfəʊ.təʊˈd͡ʒɛn.ɪk/US/ˌfoʊ.toʊˈd͡ʒɛn.ɪk/nguồn

Nghĩa chính

  1. Do ánh sáng tạo ratính từGenerated or caused by light.
  2. Phát quang, phát sángtính từProducing or emitting light; luminescent.
  3. Ăn ảnhtính từLooking good when photographed.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. photogenicDạng gốc (base form)
  2. more photogenicSo sánh hơn (comparative)
  3. most photogenicSo sánh nhất (superlative)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • .Người tắm nắng đã phát triển một khối u ác tính ăn ảnh trên lưng.
  • .Vi khuẩn ăn ảnh có thể nhìn thấy được trong phòng tối.
  • " , . ... .""Hơn nữa, bạn đã làm cho việc tìm kiếm hình ảnh tham khảo của bạn trở nên dễ dàng hơn. Bạn khá là... ăn ảnh."

AI