Nghĩa chính
- Bức ảnh của một nhóm người hoặc động vậtdanh từA photograph of a group of people or animals.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- group photoDạng gốc (base form)
- group photosSố nhiều (plural)
Xuất hiện ở từ khác
- photokết hợpảnh nhóm
Ví dụ
- .
- .
- .