Dịch

snapshot

C1danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Chụp ảnh nhanhdanh từA photograph, especially one taken quickly or in a sudden moment of opportunity.
  2. Cái nhìn tổng quát, lát cắt, bức tranh toàn cảnhdanh từA glimpse of something; a portrayal of something at a moment in time.
  3. Ảnh chụp hệ thống, bản sao lưu tức thờidanh từA file or set of files captured at a particular time, often capable of being reloaded to restore the earlier state.
  4. Chụp ảnh, chụp hìnhđộng từngoại động từ (transitive)To take a photograph of.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. snapshotNguyên thể (infinitive)
  2. snapshotsSố nhiều (plural)
  3. snapshottedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. snapshottingPhân từ I (present participle)

Cụm động từ (phrasal verb)

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Động từ (verb) 1
Cú sút nhanh
  1. Cú sút nhanh, cú dứt điểm nhanhA quick, unplanned or unexpected shot.

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Anh ấy mang theo một bức ảnh chụp nhanh của con gái mình.
  • .Bài báo đem lại một cái nhìn tổng quát về cuộc sống ở vùng đó.
  • .Trò chơi này khó đến mức tôi thấy mình phải chụp ảnh trạng thái vài giây một lần phòng trường hợp bị tiêu diệt.

AI