Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Chụp ảnh nhanhdanh từA photograph, especially one taken quickly or in a sudden moment of opportunity.
- Cái nhìn tổng quát, lát cắt, bức tranh toàn cảnhdanh từA glimpse of something; a portrayal of something at a moment in time.
- Ảnh chụp hệ thống, bản sao lưu tức thờidanh từA file or set of files captured at a particular time, often capable of being reloaded to restore the earlier state.
- Chụp ảnh, chụp hìnhđộng từngoại động từ (transitive)To take a photograph of.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- snapshotNguyên thể (infinitive)
- snapshotsSố nhiều (plural)
- snapshottedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- snapshottingPhân từ I (present participle)
Cụm động từ (phrasal verb)
Cụm từ khác (phrase)take a snapshotChụp một bức ảnh
3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Động từ (verb) 1
Cú sút nhanh
- Cú sút nhanh, cú dứt điểm nhanhA quick, unplanned or unexpected shot.
Xuất hiện ở từ khác
- shotđồng nghĩaChỉ bức ảnh chụp nhanh, ngẫu hứng.
Họ từ (word family)
cùng gốc snapshotNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Anh ấy mang theo một bức ảnh chụp nhanh của con gái mình.
- .Bài báo đem lại một cái nhìn tổng quát về cuộc sống ở vùng đó.
- .Trò chơi này khó đến mức tôi thấy mình phải chụp ảnh trạng thái vài giây một lần phòng trường hợp bị tiêu diệt.