Dịch

imágenes là số nhiều của imagen

imagen

A2giống cái (feminine)danh từ (noun)
Hay gặp
/iˈmaxen/nguồn

Nghĩa chính

  1. hình ảnh, bức ảnh, hình dungdanh từA2A picture, or the appearance, idea, or reputation that a person, place, or thing has.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. imagenDạng gốc (base form)
  2. imágenesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

dar una imagenTạo nên hình ảnh
imagen corporalHình tượng cơ thể
imagen de marcaHình ảnh thương hiệu
limpiar la imagenLấy lại thanh danh
proyectar una imagenThể hiện một hình ảnh
ampliar la imagenPhóng to hình ảnh
mejorar la imagenCải thiện hình ảnh
imagen realdanh từHành động trực tiếp

Ví dụ

  • ¿ ?Algeria có đang cải thiện hình ảnh của châu Phi không?
  • .Bức ảnh gợi tôi nhớ lại những ngày còn là học sinh.
  • .Bức tranh này đã nhận được nhiều lời khen ngợi.

AI