Dịch

as to

giới từ (preposition)

Nghĩa chính

  1. Với sự tham khảo hoặc liên quan đếngiới từWith reference or regard to.
  2. Theo; theo cách phù hợp hoặc tương ứng với; theo tỷ lệgiới từAccording to; in a manner conforming or corresponding to; in proportion.

Đồng nghĩa (synonym)

Cụm từ (phrase)

so as toliên từĐể
would you be so kind as tocụm từBạn vui lòng (làm gì đó); dùng để yêu cầu ai làm việc gì đó một cách lịch sự
agreement as to successiondanh từThỏa thuận về việc áp dụng quy định kế thừa của chính phủ khi một bên qua đời
be so kind as tocụm từXin hãy làm ơn
I tell you that so as to avoid troublecụm từTôi bảo anh điều đó để tránh sự phiền hà

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Anh ấy thật tốt bụng khi chỉ đường đến ga.
  • .Chúng ta đi taxi để có thể đến đó kịp lúc
  • , , . , , .Đối diện với một Alice đang chờ đợi câu trả lời, là một tiếng hú bất thình lình. Thứ âm thanh đó vang lên, sắc bén như thể muốn xuyên thủng lỗ tai cô, và to như thể đến tận trời xanh vậy.

AI