Nghĩa chính
- Đểliên từbefore an infinitive: in order to; to.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| I tell you that so as to avoid troublecụm từ | cụm từ | Tôi bảo anh điều đó để tránh sự phiền hà |
Ví dụ
- .Chúng ta đi taxi để có thể đến đó kịp lúc
- , .
- .
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Xuất hiện ở từ khác
- 为了Tiếng Trungtương đương